cao khiết

cao khiết

Tâm hồn cao khiết của cô ấy được thể hiện qua việc giúp đỡ mọi người.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cao thượng trong sạch: "Cao khiết" dùng để miêu tả phẩm chất, tâm hồn hoặc tinh thần đẹp đẽ, thanh cao, không vướng bụi trần, không bị những điều tầm thường, thấp kém làm vẩn đục.
    • Thuần túy thanh nhã: Chỉ sự thuần khiếtmột mức độ cao, mang vẻ đẹp tinh thần trang nhã, đáng kính trọng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Tâm hồn cao khiết của người nghệ sĩ luôn hướng về cái đẹp. (Phẩm chất cao thượng trong sạch trong tâm hồn của người nghệ sĩ luôn hướng về cái đẹp.)
    • Bài thơ thể hiện một tình yêu cao khiết, vượt lên trên mọi toan tính nhỏ nhen. (Bài thơ thể hiện một tình yêu thuần túy thanh cao, vượt lên trên mọi tính toán tầm thường.)
    • Phong cách sống cao khiết của ông khiến mọi người nể phục. (Lối sống thanh cao trong sạch của ông khiến mọi người kính trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sự cao khiết" (danh từ hóa): chỉ phẩm chất, đức tính cao thượng trong sạch.

    • Sự cao khiết trong tư tưởng điều đáng quý. (Phẩm chất thanh cao trong suy nghĩ điều rất đáng trân trọng.)
  • Dùng trong văn chương, phê bình: Từ này thường xuất hiện trong ngữ cảnh văn học, triết lý hoặc khi đánh giá nhân cách, tác phẩm nghệ thuật, nhấn mạnh vẻ đẹp tinh thần thuần túy.

    • Nhân vật chính trong tiểu thuyết được xây dựng với một tâm hồn cao khiết hiếm . (Nhân vật chính trong tiểu thuyết được miêu tả với một tâm hồn thanh cao trong sáng đến khác thường.)
Biến thể từ gần giống
  • Thanh cao (tính từ): trong sạch cao quý, thường dùng cho phẩm cách, tâm hồn. (Gần nghĩa, nhưng "thanh cao" có thể thiên về vẻ ngoài trang nhã hơn).
  • Thuần khiết (tính từ): trong sạch, không pha tạp. (Tập trung vào tính không pha tạp, có thể dùng cho vật chất lẫn tinh thần).
  • Cao thượng (tính từ): đạo đức, tư cách lớn, vị tha. (Nhấn mạnh vào đức hạnh, sự rộng lượng, hào hiệp).
Từ đồng nghĩa
  • Thanh khiết: thanh tao trong sạch.
  • Trong trắng: chỉ sự trong sáng, ngây thơ (thường dùng cho tuổi trẻ hoặc tình cảm).
  • Tinh khiết: hoàn toàn không tạp chất (thường dùng cho vật chất, đôi khi cho tinh thần).
Từ trái nghĩa
  • Thấp hèn: phẩm chất, hành động đáng khinh.
  • Tầm thường: không đặc biệt, xuất thường.
  • Nhơ bẩn: không sạch sẽ, vấy bẩn (về vật chất hoặc tinh thần).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Tâm hồn cao khiết: Cụm từ phổ biến nhất, dùng để ca ngợi phẩm chất tinh thần đẹp đẽ của một người.
    • Ai cũng yêu mến ấy tâm hồn cao khiết.
  • Tình yêu cao khiết: Chỉ một thứ tình cảm thuần túy, đẹp đẽ, không vụ lợi.
    • Họ giữ cho nhau một tình yêu cao khiết suốt đời.